鉛
JLPT N1 từ thông dụng
なまりnamari
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
鉛 nghĩa là chì.
Nghĩa của 鉛
Danh từ
- Chì.
Từ ghép có 鉛
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lead (Pb)
Câu hỏi thường gặp
鉛 nghĩa là gì?
鉛 (danh từ) nghĩa là chì.
鉛 đọc là gì?
鉛 đọc là なまり (romaji: namari).