TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

遊(あそ)びに行(い)く

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
あそびにいくasobiniiku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 遊 du·行 hành

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 遊びに行く

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to go on a trip; to go out to play; to go and visit (a friend)

Cách viết khác: 遊びにいく

Cách chia của 遊びに行く

Thể lịch sự (ます)遊びに行きます
Thể て遊びに行って
Quá khứ (た)遊びに行った
Phủ định (ない)遊びに行かない
Khả năng遊びに行ける
Ý chí (よう)遊びに行こう
Điều kiện (ば)遊びに行けば
Bị động遊びに行かれる
Sai khiến遊びに行かせる
Mệnh lệnh遊びに行け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 遊びに行く

Câu ví dụ với 遊びに行く

  • 明日学校が休みなので遊びに行く予定です。 Ngày mai vì được nghỉ học nên tôi định đi chơi.Tatoeba #80316

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.