TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

閉(と)じ込(こ)める

từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
とじこめるtojikomeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 閉 bế·込 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

閉じ込める nghĩa là bỏ tù.

Nghĩa của 閉じ込める

Động từ

  1. Bỏ tù.

Cách viết khác: 閉じこめる, 閉込める

Cách chia của 閉じ込める

Thể lịch sự (ます)閉じ込めます
Thể て閉じ込めて
Quá khứ (た)閉じ込めた
Phủ định (ない)閉じ込めない
Khả năng閉じ込められる
Ý chí (よう)閉じ込めよう
Điều kiện (ば)閉じ込めれば
Bị động閉じ込められる
Sai khiến閉じ込めさせる
Mệnh lệnh閉じ込めろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 閉じ込める

  • その子は猫をボール箱の中へ閉じ込めた。 Đứa trẻ đó nhốt con mèo vào trong một cái thùng các tông.Tatoeba #237474
  • 感情を閉じこめるために。 Tôi không muốn thổ lộ tình cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #183914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lock up; to shut up; to imprison

Câu hỏi thường gặp

閉じ込める nghĩa là gì?

閉じ込める (động từ) nghĩa là bỏ tù.

閉じ込める đọc là gì?

閉じ込める đọc là とじこめる (romaji: tojikomeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.