クレーン
JLPT N1 từ thông dụng
kurēn
giọng máy của trình duyệt
クレーン nghĩa là cần cẩu.
Nghĩa của クレーン
Danh từ
- Cần cẩu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crane (machine)
Câu hỏi thường gặp
クレーン nghĩa là gì?
クレーン (danh từ) nghĩa là cần cẩu.
クレーン đọc là gì?
クレーン đọc là クレーン (romaji: kurēn).