TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

読(よ)みやすい

よみやすいyomiyasui giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 読 độc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

読みやすい nghĩa là dễ đọc.

Nghĩa của 読みやすい

Tính từ đuôi i

  1. Dễ đọc.

Cách viết khác: 読み易い

Cách chia của 読みやすい

Phủ định読みやすくない
Quá khứ読みやすかった
Quá khứ phủ định読みやすくなかった
Thể て読みやすくて
Dạng phó từ (く)読みやすく
Điều kiện (ば)読みやすければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 読みやすい

  • この本、読みやすいよ。 Sách này dễ đọc lắm đấy.Tatoeba #9265129
  • トムの書く字って、すごく読みやすいんだ。 Chữ của Tom rất dễ đọc.Tatoeba #8873485
  • 手書きだったので、その手紙はあまり読みやすくなかった。 Vì được viết tay cho nên lá thư đó hơi khó đọc.Tatoeba #148534

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i easy to read; legible; clear

Câu hỏi thường gặp

読みやすい nghĩa là gì?

読みやすい (tính từ đuôi i) nghĩa là dễ đọc.

読みやすい đọc là gì?

読みやすい đọc là よみやすい (romaji: yomiyasui).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.