話をする
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
Nghĩa của 話をする
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to have a talk; to tell a story
Cách chia của 話をする
| Thể lịch sự (ます) | 話をします |
| Thể て | 話をして |
| Quá khứ (た) | 話をした |
| Phủ định (ない) | 話をしない |
| Khả năng | 話をできる |
| Ý chí (よう) | 話をしよう |
| Điều kiện (ば) | 話をすれば |
| Bị động | 話をされる |
| Sai khiến | 話をさせる |
| Mệnh lệnh | 話をしろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 話をする
- 世話をする — Chăm sóc.
Câu ví dụ với 話をする
- トムはメアリーの世話をする。 Tom chăm sóc Mary.Tatoeba #8647346
- あなたが話をしたいのは誰なの? Bạn muốn nói chuyện với ai?Tatoeba #233902
- トムと少し話をする必要がある。 Tôi cần nói chuyện với Tom một chút.Tatoeba #2183394
- 彼はこっけいな話をした。 Anh ấy đã kể một câu chuyện rất buồn cười.Tatoeba #113825
- 何の話をしていたっけ? Bạn vừa nói gì ?Tatoeba #187697
- 君は、犬の世話をしないといけないよ。 Bạn phải chăm chó đấy.Tatoeba #8614150
- 空港に着くとすぐ彼は会社に電話をした。 Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty.Tatoeba #179347
- あなたが話をしたがっていたのは誰ですか。 Người mà bạn luôn muốn nói chuyện là ai vậy?Tatoeba #233818
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).