覆水盆に返らず
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
覆水盆に返らず nghĩa là phúc thủy nan thu.
Nghĩa của 覆水盆に返らず
Tục ngữ
- nghĩa đen Nước đã đổ ra thì khó thu về.
- nghĩa bóng Sự việc đã vỡ lở thì khó sửa chữa.
Cụm từ
- tục ngữ Phúc thủy nan thu.
Cách viết khác: 覆水盆に帰らず
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 覆水盆に返らず
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 覆水盆に返らず
- 覆水盆に返らず。 Chuyện gì đã qua thì cho qua.Tatoeba #2871410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ what's done is done; it is no use crying over spilt milk; spilt water won't go back into its tray (tục ngữ)
Câu hỏi thường gặp
覆水盆に返らず nghĩa là gì?
覆水盆に返らず (tục ngữ, cụm từ) nghĩa là phúc thủy nan thu.
覆水盆に返らず đọc là gì?
覆水盆に返らず đọc là ふくすいぼんにかえらず (romaji: fukusuibonnikaerazu).