TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

覆水盆(ふくすいぼん)に返(かえ)らず

ふくすいぼんにかえらずfukusuibonnikaerazu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 覆 phúc·水 thủy·盆 bồn·返 phản

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

覆水盆に返らず nghĩa là phúc thủy nan thu.

Nghĩa của 覆水盆に返らず

Tục ngữ

  1. nghĩa đen Nước đã đổ ra thì khó thu về.
  2. nghĩa bóng Sự việc đã vỡ lở thì khó sửa chữa.

Cụm từ

  1. tục ngữ Phúc thủy nan thu.

Cách viết khác: 覆水盆に帰らず

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 覆水盆に返らず

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 覆水盆に返らず

  • 覆水盆に返らず。 Chuyện gì đã qua thì cho qua.Tatoeba #2871410

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ what's done is done; it is no use crying over spilt milk; spilt water won't go back into its tray (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

覆水盆に返らず nghĩa là gì?

覆水盆に返らず (tục ngữ, cụm từ) nghĩa là phúc thủy nan thu.

覆水盆に返らず đọc là gì?

覆水盆に返らず đọc là ふくすいぼんにかえらず (romaji: fukusuibonnikaerazu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.