TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

脅(おど)かす

JLPT N2 từ thông dụng
おどかすodokasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 脅 hiếp

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

脅かす nghĩa là doạ, làm giật mình, làm hoảng hốt.

Nghĩa của 脅かす

Động từ

  1. Doạ.
  2. Làm giật mình, làm hoảng hốt.

Cách viết khác: 嚇かす, 威かす

Cách chia của 脅かす

Thể lịch sự (ます)脅かします
Thể て脅かして
Quá khứ (た)脅かした
Phủ định (ない)脅かさない
Khả năng脅かせる
Ý chí (よう)脅かそう
Điều kiện (ば)脅かせば
Bị động脅かされる
Sai khiến脅かさせる
Mệnh lệnh脅かせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 脅かす

Câu ví dụ với 脅かす

  • 脅かさないでよ。 Đừng dọa tôi như vậy nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180084

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to threaten; to menace; to intimidate
  • Động từ to startle; to frighten; to scare

Câu hỏi thường gặp

脅かす nghĩa là gì?

脅かす (động từ) nghĩa là doạ, làm giật mình, làm hoảng hốt.

脅かす đọc là gì?

脅かす đọc là おどかす (romaji: odokasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.