TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

湿度(しつど)

JLPT N2 từ thông dụng
しつどshitsudo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤP ĐỘ 湿 thấp·度 độ

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thấp độ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

湿度 nghĩa là độ ẩm, tình trạng ẩm ướt.

Nghĩa của 湿度

Danh từ

  1. Độ ẩm, tình trạng ẩm ướt.

Từ ghép có 湿度

Câu ví dụ với 湿度

  • 暖かく湿度の高い天候は、犯罪数を増加させる。 Thời tiết ấm áp, có độ ẩm cao sẽ làm gia tăng số vụ phạm tội.Tatoeba #1651237

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ humidity

Câu hỏi thường gặp

湿度 nghĩa là gì?

湿度 (danh từ) nghĩa là độ ẩm, tình trạng ẩm ướt.

湿度 đọc là gì?

湿度 đọc là しつど (romaji: shitsudo).

Âm Hán Việt của 湿度 là gì?

Âm Hán Việt của 湿度 là "thấp độ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.