気にする
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
気にする nghĩa là lo lắng.
Nghĩa của 気にする
Cụm từ
- Lo lắng.
Cách chia của 気にする
| Thể lịch sự (ます) | 気にします |
| Thể て | 気にして |
| Quá khứ (た) | 気にした |
| Phủ định (ない) | 気にしない |
| Khả năng | 気にできる |
| Ý chí (よう) | 気にしよう |
| Điều kiện (ば) | 気にすれば |
| Bị động | 気にされる |
| Sai khiến | 気にさせる |
| Mệnh lệnh | 気にしろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 気にする
- トムはメアリーのことを本気にしてない。 Tom không nghiêm túc với Mary.Tatoeba #5018728
- 私の物理の先生は授業をサボっても気にしない。 Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.Tatoeba #4811
- いくら批判をされても、それはどこ吹く風として気にしない。 Dù cho có bị phản đối bao nhiêu, tôi cũng không thèm để tâm đến chuyện đó.Tatoeba #8839498
- 気にしないでいいよ。トムも私にプレゼントをくれなかったし。 Đừng bận tâm làm gì. Tom cũng có tặng quà cho tôi đâu.Tatoeba #2133989
- トムのことなど気にするな。 Mặc kệ Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3488410
- 君のお父さんが言う事なんて気にしないでいいのさ。 Đừng để ý đến những gì bố bạn nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #227622
- 君を元気にさせるのに何と言っていいか分からないよ。 Tôi không biết nói gì để làm bạn trở lên tốt hơn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5103
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to mind (negative nuance); to care about; to worry; to pay undue (amount of) attention to (something)
Câu hỏi thường gặp
気にする nghĩa là gì?
気にする (cụm từ) nghĩa là lo lắng.
気にする đọc là gì?
気にする đọc là きにする (romaji: kinisuru).