TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

操縦(そうじゅう)

JLPT N1 từ thông dụng
そうじゅうsōjū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO TÚNG 操 thao·縦 túng

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thao túng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

操縦 nghĩa là thao túng.

Nghĩa của 操縦

Danh từ

  1. Thao túng. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 操縦

Câu ví dụ với 操縦

  • 飛行機が乱気流に近付いていたため操縦士は乗客にシートベルトを締めるよう呼びかけた。 Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.Tatoeba #5234

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ steering; piloting; flying; control; operation
  • Danh từ management (of people); handling; manipulation; maneuvering

Câu hỏi thường gặp

操縦 nghĩa là gì?

操縦 (danh từ) nghĩa là thao túng.

操縦 đọc là gì?

操縦 đọc là そうじゅう (romaji: sōjū).

Âm Hán Việt của 操縦 là gì?

Âm Hán Việt của 操縦 là "thao túng". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.