TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

描写(びょうしゃ)

JLPT N1 từ thông dụng
びょうしゃbyōsha giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIÊU TẢ 描 miêu·写 tả

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “miêu tả” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

描写 nghĩa là miêu tả, sự miêu tả, sự mô tả.

Nghĩa của 描写

Danh từ

  1. Miêu tả, sự miêu tả, sự mô tả. (từ Hán Việt tương đồng)

Cách viết khác: 描寫

Câu ví dụ với 描写

  • 最近の漫画は暴力や性の描写が多すぎる。 Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.Tatoeba #170683

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ depiction; description; portrayal

Câu hỏi thường gặp

描写 nghĩa là gì?

描写 (danh từ) nghĩa là miêu tả, sự miêu tả, sự mô tả.

描写 đọc là gì?

描写 đọc là びょうしゃ (romaji: byōsha).

Âm Hán Việt của 描写 là gì?

Âm Hán Việt của 描写 là "miêu tả". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.