愛称
từ thông dụng
あいしょうaishō
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
愛称 nghĩa là biệt danh.
Nghĩa của 愛称
Danh từ
- Biệt danh (nhất là dùng giữa người yêu với nhau).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愛称
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pet name; nickname; affectionate name; term of endearment
Câu hỏi thường gặp
愛称 nghĩa là gì?
愛称 (danh từ) nghĩa là biệt danh.
愛称 đọc là gì?
愛称 đọc là あいしょう (romaji: aishō).