TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

口数(くちかず)が少(すく)ない

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
くちかずがすくないkuchikazugasukunai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 口 khẩu·数 số·少 thiếu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

口数が少ない nghĩa là ít nói.

Nghĩa của 口数が少ない

Cụm từ

  1. Ít nói.

Cách chia của 口数が少ない

Phủ định口数が少なくない
Quá khứ口数が少なかった
Quá khứ phủ định口数が少なくなかった
Thể て口数が少なくて
Dạng phó từ (く)口数が少なく
Điều kiện (ば)口数が少なければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 口数が少ない

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 口数が少ない

  • 私の父は口数が少ない。 Bố tôi là một người ít nói.Tatoeba #162838

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ taciturn

Câu hỏi thường gặp

口数が少ない nghĩa là gì?

口数が少ない (cụm từ) nghĩa là ít nói.

口数が少ない đọc là gì?

口数が少ない đọc là くちかずがすくない (romaji: kuchikazugasukunai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.