TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

飛(と)ぶように売(う)れる

とぶようにうれるtobuyōniureru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 飛 phi·売 mại

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

飛ぶように売れる nghĩa là Bán chạy như tôm tươi.

Nghĩa của 飛ぶように売れる

Cụm từ

  1. Bán chạy như tôm tươi.

Cách viết khác: 飛ぶ様に売れる

Cách chia của 飛ぶように売れる

Thể lịch sự (ます)飛ぶように売れます
Thể て飛ぶように売れて
Quá khứ (た)飛ぶように売れた
Phủ định (ない)飛ぶように売れない
Khả năng飛ぶように売れられる
Ý chí (よう)飛ぶように売れよう
Điều kiện (ば)飛ぶように売れれば
Bị động飛ぶように売れられる
Sai khiến飛ぶように売れさせる
Mệnh lệnh飛ぶように売れろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to sell like hot cakes; to fly off the shelves

Câu hỏi thường gặp

飛ぶように売れる nghĩa là gì?

飛ぶように売れる (cụm từ) nghĩa là Bán chạy như tôm tươi.

飛ぶように売れる đọc là gì?

飛ぶように売れる đọc là とぶようにうれる (romaji: tobuyōniureru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.