TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

回(まわ)し

từ thông dụng
まわしmawashi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 回 hồi

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 回し

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mawashi; belt; loincloth
  • Danh từ mantle; cape
  • Danh từ gang rape

Cách viết khác: 廻し

Từ ghép có 回し

Câu ví dụ với 回し

  • 遠回しに言わないでください。 Đừng đánh trống lảng.Tatoeba #188660
  • 彼は左手でドアノブを回した。 Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái.Tatoeba #1245240
  • 僕はドアの取っ手を回した。 Tôi xoay tay nắm cửa.Tatoeba #82047
  • 彼はドアの取っ手を左手で回した。 Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái.Tatoeba #111774
  • 鍵を右に回しなさい。 Hãy xoay chìa khóa sang bên phải.Tatoeba #175062
  • 遠回しに言うのは止めて要点を言ってくれ。 Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi.Tatoeba #188662
  • トムは周りを見回し、道に迷っていることに気付いた。 Tom nhìn xung quanh, rồi nhận ra là mình lạc đường.Tatoeba #8796098
  • 遠回しな言い方するなよ。 Đừng đánh trống lảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12576990

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.