TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

北極星(ほっきょくせい)

tên riêng
ほっきょくせいhokkyokusei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC CỰC TINH 北 bắc·極 cực·星 tinh

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “bắc cực tinh” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

北極星 nghĩa là sao bắc cực.

Nghĩa của 北極星

Danh từ riêng

  1. Sao bắc cực.

Từ liên quan với 北極星

Câu ví dụ với 北極星

  • 見て、これは北極星です。 Nhìn kìa, đây là sao Bắc Đẩu.Tatoeba #1331186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Polaris (star in the constellation Ursa Minor); Alpha Ursae Minoris; the North Star

Câu hỏi thường gặp

北極星 nghĩa là gì?

北極星 (danh từ riêng) nghĩa là sao bắc cực.

北極星 đọc là gì?

北極星 đọc là ほっきょくせい (romaji: hokkyokusei).

Âm Hán Việt của 北極星 là gì?

Âm Hán Việt của 北極星 là "bắc cực tinh". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.