TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

勝者(しょうしゃ)

từ thông dụng
しょうしゃshōsha giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẮNG GIẢ 勝 thắng·者 giả

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thắng giả” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

勝者 nghĩa là người chiến thắng.

Nghĩa của 勝者

Danh từ

  1. Người chiến thắng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勝者

Trái nghĩa

Từ ghép có 勝者

Câu ví dụ với 勝者

  • 勝者となることはよいことである。 Thật tốt khi trở thành người chiến thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #147182

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ winner; victor

Câu hỏi thường gặp

勝者 nghĩa là gì?

勝者 (danh từ) nghĩa là người chiến thắng.

勝者 đọc là gì?

勝者 đọc là しょうしゃ (romaji: shōsha).

Âm Hán Việt của 勝者 là gì?

Âm Hán Việt của 勝者 là "thắng giả". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.