ヴィーナス
tên riêng
vīnasu
giọng máy của trình duyệt
ヴィーナス nghĩa là sao kim, thần vệ nữ, thần ái tình.
Nghĩa của ヴィーナス
Danh từ riêng
- Sao Kim, thần vệ nữ, thần ái tình.
Cách viết khác: ビーナス
Từ liên quan với ヴィーナス
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Venus (goddess)
- Danh từ Venus (planet)
Câu hỏi thường gặp
ヴィーナス nghĩa là gì?
ヴィーナス (danh từ riêng) nghĩa là sao kim, thần vệ nữ, thần ái tình.
ヴィーナス đọc là gì?
ヴィーナス đọc là ヴィーナス (romaji: vīnasu).