ループ
từ thông dụng
rūpu
giọng máy của trình duyệt
ループ nghĩa là đường nhánh, thòng lọng.
Nghĩa của ループ
Danh từ
- Đường nhánh, thòng lọng.
Từ ghép có ループ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ loop; band; ring
- Danh từ loop (in a program)
- Danh từ looping (of a video, slideshow, etc.); repeating (e.g. of a conversation)
- Danh từ time loop (in fiction); temporal loop
- Danh từ loop (aerobatic maneuver)
- Danh từ spiral; spiral loop (viết tắt)
- Danh từ loop antenna (viết tắt)
- Danh từ loop jump (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
ループ nghĩa là gì?
ループ (danh từ) nghĩa là đường nhánh, thòng lọng.
ループ đọc là gì?
ループ đọc là ループ (romaji: rūpu).