TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

リリーフ

từ thông dụng
rirīfu giọng máy của trình duyệt

リリーフ nghĩa là Рhù điêu.

Nghĩa của リリーフ

Danh từ

  1. Рhù điêu.

Cách viết khác: レリーフ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ relief

Câu hỏi thường gặp

リリーフ nghĩa là gì?

リリーフ (danh từ) nghĩa là Рhù điêu.

リリーフ đọc là gì?

リリーフ đọc là リリーフ (romaji: rirīfu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.