リリーフ
từ thông dụng
rirīfu
giọng máy của trình duyệt
リリーフ nghĩa là Рhù điêu.
Nghĩa của リリーフ
Danh từ
- Рhù điêu.
Cách viết khác: レリーフ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ relief
Câu hỏi thường gặp
リリーフ nghĩa là gì?
リリーフ (danh từ) nghĩa là Рhù điêu.
リリーフ đọc là gì?
リリーフ đọc là リリーフ (romaji: rirīfu).