マリア
tên riêng
maria
giọng máy của trình duyệt
マリア nghĩa là maria.
Nghĩa của マリア
Danh từ riêng
- Maria.
Từ ghép có マリア
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Mary (mother of Jesus); the Virgin Mary
- Danh từ Mary (of Magdala); Mary Magdalene
Câu hỏi thường gặp
マリア nghĩa là gì?
マリア (danh từ riêng) nghĩa là maria.
マリア đọc là gì?
マリア đọc là マリア (romaji: maria).