マニキュア
từ thông dụng
manikyua
giọng máy của trình duyệt
マニキュア nghĩa là sửa móng tay.
Nghĩa của マニキュア
Danh từ
- Sửa móng tay.
Cách viết khác: マニュキュア, マニュキア
Từ liên quan với マニキュア
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manicure
- Danh từ nail polish; nail varnish
Câu hỏi thường gặp
マニキュア nghĩa là gì?
マニキュア (danh từ) nghĩa là sửa móng tay.
マニキュア đọc là gì?
マニキュア đọc là マニキュア (romaji: manikyua).