TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

マイル

từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mairu giọng máy của trình duyệt

マイル nghĩa là dặm.

Nghĩa của マイル

Danh từ

  1. Dặm.

Cách viết khác: 哩

Từ ghép có マイル

Câu ví dụ với マイル

  • 1マイル歩くか歩かないうちに雷が鳴りだした。 Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một dặm thì trời bắt đầu có sấm sét.Tatoeba #235823
  • 彼女は1日で20マイル歩いた。 Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #93596
  • 彼は1マイル泳げる。 Anh ta có thể bơi được 1 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #115262
  • 私達はこの橋から約3マイル上流に住んでいる。 Chúng tôi sống cách khoảng ba dặm phía trên cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #151824
  • その列車は時速五十マイルの速さで走っている。 Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #206182

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mile

Câu hỏi thường gặp

マイル nghĩa là gì?

マイル (danh từ) nghĩa là dặm.

マイル đọc là gì?

マイル đọc là マイル (romaji: mairu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.