テレックス
JLPT N1 từ thông dụng
terekkusu
giọng máy của trình duyệt
テレックス nghĩa là viễn tín.
Nghĩa của テレックス
Danh từ
- viết tắt Viễn tín.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telex; teletypewriter exchange (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
テレックス nghĩa là gì?
テレックス (danh từ) nghĩa là viễn tín.
テレックス đọc là gì?
テレックス đọc là テレックス (romaji: terekkusu).