Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
桜チーズ nghĩa là Pho mát hoa anh đào.
Nghĩa của 桜チーズ
Danh từ
Pho mát hoa anh đào.
Câu hỏi thường gặp
桜チーズ nghĩa là gì?
桜チーズ (danh từ) nghĩa là Pho mát hoa anh đào.
桜チーズ đọc là gì?
桜チーズ đọc là さくらチーズ (romaji: sakurachīzu).
Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.