セルビア
từ thông dụngtên riêng
serubia
giọng máy của trình duyệt
セルビア nghĩa là Xéc-bi.
Nghĩa của セルビア
Danh từ riêng
- Xéc-bi.
Cách viết khác: 塞爾維
Từ ghép có セルビア
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Serbia
Câu hỏi thường gặp
セルビア nghĩa là gì?
セルビア (danh từ riêng) nghĩa là Xéc-bi.
セルビア đọc là gì?
セルビア đọc là セルビア (romaji: serubia).