セルフ
từ thông dụng
serufu
giọng máy của trình duyệt
セルフ nghĩa là tự phục vụ.
Nghĩa của セルフ
Danh từ
- viết tắt Tự phục vụ.
Từ liên quan với セルフ
Từ ghép có セルフ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ self-service (viết tắt)
- Tiền tố self-
Câu hỏi thường gặp
セルフ nghĩa là gì?
セルフ (danh từ) nghĩa là tự phục vụ.
セルフ đọc là gì?
セルフ đọc là セルフ (romaji: serufu).