TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

セルフ

từ thông dụng
serufu giọng máy của trình duyệt

セルフ nghĩa là tự phục vụ.

Nghĩa của セルフ

Danh từ

  1. viết tắt Tự phục vụ.

Từ liên quan với セルフ

Từ ghép có セルフ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ self-service (viết tắt)
  • Tiền tố self-

Câu hỏi thường gặp

セルフ nghĩa là gì?

セルフ (danh từ) nghĩa là tự phục vụ.

セルフ đọc là gì?

セルフ đọc là セルフ (romaji: serufu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.