TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ショート

từ thông dụng
shōto giọng máy của trình duyệt

ショート nghĩa là chặn ngắn.

Nghĩa của ショート

Danh từ

  1. viết tắt Chặn ngắn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ショート

Trái nghĩa

Từ ghép có ショート

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na short
  • Danh từ shortstop (viết tắt)
  • Danh từ short (circuit)
  • Danh từ short hair (viết tắt)
  • Danh từ short selling

Câu hỏi thường gặp

ショート nghĩa là gì?

ショート (danh từ) nghĩa là chặn ngắn.

ショート đọc là gì?

ショート đọc là ショート (romaji: shōto).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.