ショート
từ thông dụng
shōto
giọng máy của trình duyệt
ショート nghĩa là chặn ngắn.
Nghĩa của ショート
Danh từ
- viết tắt Chặn ngắn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ショート
Trái nghĩa
Từ ghép có ショート
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi na short
- Danh từ shortstop (viết tắt)
- Danh từ short (circuit)
- Danh từ short hair (viết tắt)
- Danh từ short selling
Câu hỏi thường gặp
ショート nghĩa là gì?
ショート (danh từ) nghĩa là chặn ngắn.
ショート đọc là gì?
ショート đọc là ショート (romaji: shōto).