TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

アメリカ人(じん)

từ thông dụngtên riêng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
アメリカじんamerikajin giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 人 nhân

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

アメリカ人 nghĩa là người mỹ, mỹ.

Nghĩa của アメリカ人

Danh từ riêng

  1. Người mỹ, mỹ.

Câu ví dụ với アメリカ人

  • 私はアメリカ人です。 Tôi là người Mỹ.Tatoeba #161499
  • 何千ものアメリカ人が飢えをしのいでいる苦しい時代だ。 Đó là một thời đại khó khăn, khi khi hàng nghìn người Mỹ phải chịu đói.Tatoeba #187363
  • 近所のアメリカ人は来年で日本に5年住んでいることになる。 Năm sau sẽ là tròn 5 năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng ta bắt đầu sống ở Nhật Bản.Tatoeba #179811
  • 彼女はアメリカ人と結婚している。 Cô ấy cưới một anh người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #93389
  • 私達は彼をアメリカ人だと思った。 Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #151324
  • マリコの両親は、彼女がアメリカ人と結婚することに強く反対している。 Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195171

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ American (person)

Câu hỏi thường gặp

アメリカ人 nghĩa là gì?

アメリカ人 (danh từ riêng) nghĩa là người mỹ, mỹ.

アメリカ人 đọc là gì?

アメリカ人 đọc là アメリカじん (romaji: amerikajin).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.