TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

アベル

tên riêng
aberu giọng máy của trình duyệt

アベル nghĩa là abel.

Nghĩa của アベル

Danh từ riêng

  1. Abel.

Từ ghép có アベル

Câu hỏi thường gặp

アベル nghĩa là gì?

アベル (danh từ riêng) nghĩa là abel.

アベル đọc là gì?

アベル đọc là アベル (romaji: aberu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.