アイス
từ thông dụng
aisu
giọng máy của trình duyệt
アイス nghĩa là kem.
Nghĩa của アイス
Danh từ
- viết tắt Kem.
Từ liên quan với アイス
Từ ghép có アイス
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ice
- Danh từ ice cream (viết tắt)
- Danh từ ice pop; ice lolly; popsicle (viết tắt)
- Tính từ cold; iced (e.g. iced tea, iced coffee)
- Danh từ ice (stimulant drug) (tiếng lóng)
- Danh từ usurer; usury; loansharking (cổ, khẩu ngữ)
Câu hỏi thường gặp
アイス nghĩa là gì?
アイス (danh từ) nghĩa là kem.
アイス đọc là gì?
アイス đọc là アイス (romaji: aisu).