はじき
hajiki
giọng máy của trình duyệt
はじき nghĩa là súng ngắn, súng lục.
Nghĩa của はじき
Danh từ
- khẩu ngữ Súng ngắn, súng lục.
Cách viết khác: 弾き, ハジキ
Từ liên quan với はじき
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gun; pistol (khẩu ngữ)
- Danh từ ohajiki; traditional children's game similar to marbles, played with coin-shaped pieces of coloured glass or plastic
- Danh từ repellence
Câu hỏi thường gặp
はじき nghĩa là gì?
はじき (danh từ) nghĩa là súng ngắn, súng lục.
はじき đọc là gì?
はじき đọc là はじき (romaji: hajiki).