はす
JLPT N1 từ thông dụng
hasu
giọng máy của trình duyệt
はす nghĩa là sen.
Nghĩa của はす
Danh từ
- Sen.
Cách viết khác: 蓮, 藕, はちす, ハス
Từ liên quan với はす
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sacred lotus (Nelumbo nucifera); Indian lotus; lotus
- Danh từ rose of Sharon (Hibiscus syriacus)
Câu hỏi thường gặp
はす nghĩa là gì?
はす (danh từ) nghĩa là sen.
はす đọc là gì?
はす đọc là はす (romaji: hasu).