TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

な

từ thông dụng
na giọng máy của trình duyệt

な nghĩa là đừng.

Nghĩa của な

Trợ từ

  1. Đừng.

Cách viết khác: なあ, なー, なぁ, な〜, なあー

Từ liên quan với な

Câu ví dụ với な

  • この部屋はまるで豚小屋だな。 Phòng này giống cái chuồng lợn quá.Tatoeba #220007
  • 僕たちの話に割り込むなよ。 Đừng chen ngang câu chuyện của chúng tôi.Tatoeba #82349
  • 縁起でもないこと言うなよ。 Đừng có nói gở.Tatoeba #188718
  • 一日たりとも英語から離れるな。 Đừng từ bỏ tiếng Anh dù chỉ một ngày.Tatoeba #190255
  • ドアを開けたままにしておくな。 Đừng để cửa ngỏ.Tatoeba #201805
  • この魚はずいぶん小骨が多いな。 Con cá này có nhiều xương nhỏ.Tatoeba #222370
  • うそをつくな、正直であれ。 Đừng dối trá. Hãy thành thật.Tatoeba #228264
  • 私は彼に煙草を吸うなと忠告した。 Tôi khuyên anh ta không hút thuốc lá.Tatoeba #154195

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ từ don't
  • Trợ từ do (viết tắt)
  • Thán từ hey; listen; look; say
  • Trợ từ now, ...; well, ...; I tell you!; you know
  • Trợ từ wow; ooh
  • Trợ từ right?; isn't it?; doesn't it?; don't you?; don't you think?

Câu hỏi thường gặp

な nghĩa là gì?

な (trợ từ) nghĩa là đừng.

な đọc là gì?

な đọc là な (romaji: na).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.