TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

とも

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tomo giọng máy của trình duyệt

とも (đọc tomo) là trợ từ, nghĩa là cho dù, dù.

Nghĩa của とも

Trợ từ

  1. Cho dù, dù.

Từ liên quan với とも

Câu ví dụ với とも

  • たとえ何事があろうとも、私は決心を変えないだろう。 Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.Tatoeba #203510
  • 君がなんと言おうとも私はあくまで彼を助ける。 Tôi sẽ giúp anh ta bất kể bạn nói gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #179110

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ từ certainly; of course; to be sure; surely
  • Trợ từ even if; no matter (who, what, when, where, why, how); though; although
  • Trợ từ without even; without so much as
  • Trợ từ at the (least, earliest, etc.)
  • Cụm từ also (called); also as
  • Trợ từ well

Câu hỏi thường gặp

とも là gì?

とも (đọc tomo) là trợ từ, nghĩa là cho dù, dù.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.