つながる
つながる nghĩa là dẫn đến.
Nghĩa của つながる
Động từ
- Dẫn đến.
Cách viết khác: 繋がる, 接続る, 繋る, 繫がる
Cách chia của つながる
| Thể lịch sự (ます) | つながります |
| Thể て | つながって |
| Quá khứ (た) | つながった |
| Phủ định (ない) | つながらない |
| Khả năng | つながれる |
| Ý chí (よう) | つながろう |
| Điều kiện (ば) | つながれば |
| Bị động | つながられる |
| Sai khiến | つながらせる |
| Mệnh lệnh | つながれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với つながる
- わずかな誤りでも致命的な惨事につながるかもしれない。 Sai lầm nhỏ nhất có thể dẫn đến một thảm họa chí mạng.Tatoeba #191966
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be connected (to); to be joined together; to be linked; to be tied together; to lead (to)
- Động từ to connect (of a telephone call, the internet, etc.); to get through
- Động từ to lead (to an outcome); to bring about (a result)
- Động từ to be lined up (e.g. of cars); to extend; to stretch out
- Động từ to be related (e.g. to a matter); to be connected (to); to have something to do (with)
- Động từ to be related (by blood)
Câu hỏi thường gặp
つながる nghĩa là gì?
つながる (động từ) nghĩa là dẫn đến.
つながる đọc là gì?
つながる đọc là つながる (romaji: tsunagaru).