って
Nghĩa của って
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Trợ từ you said; he said; she said; they said
- Trợ từ even if
- Trợ từ do you seriously think that
- Trợ từ I already told you; you should know by now that; of course
- Trợ từ the said ...; said ...
- Trợ từ says that ...
- Trợ từ I hear that ...
- Trợ từ as for the term ...
- Trợ từ as for ...
Cách viết khác: て
Từ liên quan với って
Câu ví dụ với って
- 家族がいるって素晴らしいことです。 Thật tuyệt vời khi có một gia đình.Tatoeba #186956
- エミリーってだれ? Emily là ai?Tatoeba #227932
- 五輪旗の右端の輪っかって何色だったっけか? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?Tatoeba #76180
- 女ってどうして連れションしたがるの?物凄く理解不能。 Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.Tatoeba #74237
- お医者さんが、熱が下がるまでは安静にするようにって言ってたでしょ? Bác sĩ đã nói là bạn phải nghỉ ngơi cho đến khi đỡ sốt có phải không?Tatoeba #227414
- ほらっ!ジャガイモが全部転がり出てるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。 Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...Tatoeba #75456
- 三人寄れば文殊の知恵って言うだろ。みんなで考えれば、いい案が浮かぶかもしれないよ。 Người ta có câu, một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao mà, có phải không? Nếu chúng ta cùng nhau suy nghĩ, biết đâu lại nghĩ ra được một ý tưởng hay.Tatoeba #169494
- なんだい、話したいことって。 Bạn muốn nói chuyện với tôi về điều gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198957
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.