だまされやすい
だまされやすい nghĩa là cả tin.
Nghĩa của だまされやすい
Tính từ đuôi i
- Cả tin.
Cách viết khác: 騙されやすい, 騙され易い
Cách chia của だまされやすい
| Phủ định | だまされやすくない |
| Quá khứ | だまされやすかった |
| Quá khứ phủ định | だまされやすくなかった |
| Thể て | だまされやすくて |
| Dạng phó từ (く) | だまされやすく |
| Điều kiện (ば) | だまされやすければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với だまされやすい
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i gullible; naive
Câu hỏi thường gặp
だまされやすい nghĩa là gì?
だまされやすい (tính từ đuôi i) nghĩa là cả tin.
だまされやすい đọc là gì?
だまされやすい đọc là だまされやすい (romaji: damasareyasui).