される
Nghĩa của される
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be done (to someone or something)
- Động từ to do; to be doing (tôn kính ngữ)
Cách viết khác: 為れる
Cách chia của される
| Thể lịch sự (ます) | されます |
| Thể て | されて |
| Quá khứ (た) | された |
| Phủ định (ない) | されない |
| Khả năng | されられる |
| Ý chí (よう) | されよう |
| Điều kiện (ば) | されれば |
| Bị động | されられる |
| Sai khiến | されさせる |
| Mệnh lệnh | されろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với される
Câu ví dụ với される
- 彼は大逆罪で島流しにされた。 Anh ta bị đày ra một hòn đảo vì tội làm phản.Tatoeba #102424
- 女王様が長生きされますように。 Đức nữ hoàng muôn năm !Tatoeba #147285
- がけくずれで交通は遮断された。 Giao thông bị gián đoạn do sạt lở đất.Tatoeba #226428
- 彼の新しい本が、来月出版される。 Cuốn sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản tháng sau.Tatoeba #116838
- 私はエイリアンに誘拐されていた。 Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.Tatoeba #161309
- 王子はその城に3年間監禁された。 Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.Tatoeba #188480
- 彼女の新作の小説は来月出版される。 Tiểu thuyết mới của cô ấy sẽ được xuất bản vào tháng sau.Tatoeba #94254
- 彼は母国を追放された。 Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.Tatoeba #100072
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).