TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

きり

JLPT N1 từ thông dụng
kiri giọng máy của trình duyệt

きり nghĩa là Chỉ, chỉ có.

Nghĩa của きり

Trợ từ

  1. Chỉ, chỉ có.
    • 二人きりのお店một cửa hàng cho chỉ hai ta/người họ (mà không có ai khác)
    • 家を出たきり戻らずbỏ nhà ra đi, không bao giờ quay lại

Cách viết khác: 切り, 限り, 切, 限, キリ

Từ liên quan với きり

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ end; finish; place to stop
  • Danh từ bound; limit; end
  • Danh từ delivery date (of a futures contract)
  • Danh từ finale (of a noh song); end of an act (in jōruri or kabuki); final performance of the day (in vaudeville)
  • Danh từ trump card
  • Danh từ king (court card; in mekuri karuta and unsun karuta)
  • Danh từ cut; separation of two groups
  • Trợ số từ counter for slices (esp. thick slices); counter for cuts (of fish, meat, etc.)
  • Trợ từ only; just
  • Trợ từ (ever) since; after
  • Trợ từ continuously; remaining (in a particular state)

Câu hỏi thường gặp

きり nghĩa là gì?

きり (trợ từ) nghĩa là Chỉ, chỉ có.

きり đọc là gì?

きり đọc là きり (romaji: kiri).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.