頭がおかしい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
頭がおかしい nghĩa là điên, điên rồ, cuồng.
Nghĩa của 頭がおかしい
Cụm từ
- Điên, điên rồ, cuồng.
Cách viết khác: 頭が可笑しい
Cách chia của 頭がおかしい
| Phủ định | 頭がおかしくない |
| Quá khứ | 頭がおかしかった |
| Quá khứ phủ định | 頭がおかしくなかった |
| Thể て | 頭がおかしくて |
| Dạng phó từ (く) | 頭がおかしく |
| Điều kiện (ば) | 頭がおかしければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 頭がおかしい
- そんな風に振る舞うとは彼は頭がおかしいにちがいない。 Anh ta hẳn phải mất tự chủ mới cư xử như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #204033
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ insane; crazy; nuts; out of one's mind
Câu hỏi thường gặp
頭がおかしい nghĩa là gì?
頭がおかしい (cụm từ) nghĩa là điên, điên rồ, cuồng.
頭がおかしい đọc là gì?
頭がおかしい đọc là あたまがおかしい (romaji: atamagaokashii).