TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

お守(まも)り

từ thông dụng
おまもりomamori giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỰ THỦ 守 thủ

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “ngự thủ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

お守り nghĩa là bùa, yếm thắng vật.

Nghĩa của お守り

Danh từ

  1. Bùa, yếm thắng vật.

Cách viết khác: 御守り, 御守, お守

Câu ví dụ với お守り

  • その本は私のお守りですから、五ヶ月おきに読みます。 Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ 5 tháng là tôi lại đọc nó một lần.Tatoeba #139779

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ charm; amulet; talisman

Câu hỏi thường gặp

お守り nghĩa là gì?

お守り (danh từ) nghĩa là bùa, yếm thắng vật.

お守り đọc là gì?

お守り đọc là おまもり (romaji: omamori).

Âm Hán Việt của お守り là gì?

Âm Hán Việt của お守り là "ngự thủ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.