TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

凌(しの)ぐ

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
しのぐshinogu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 凌 lăng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

凌ぐ nghĩa là vượt.

Nghĩa của 凌ぐ

Động từ

  1. Vượt.

Cách chia của 凌ぐ

Thể lịch sự (ます)凌ぎます
Thể て凌いで
Quá khứ (た)凌いだ
Phủ định (ない)凌がない
Khả năng凌げる
Ý chí (よう)凌ごう
Điều kiện (ば)凌げば
Bị động凌がれる
Sai khiến凌がせる
Mệnh lệnh凌げ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 凌ぐ

  • 彼女は美しさという点では姉はしのいでいる。 Xét về vẻ đẹp, cô ấy vượt xa chị gái mình.Tatoeba #87084
  • 何千ものアメリカ人が飢えをしのいでいる苦しい時代だ。 Đó là một thời đại khó khăn, khi khi hàng nghìn người Mỹ phải chịu đói.Tatoeba #187363

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to endure; to keep out (e.g. rain); to stave off (e.g. starvation)
  • Động từ to pull through; to get over; to survive
  • Động từ to surpass; to outdo; to excel; to eclipse; to defy

Câu hỏi thường gặp

凌ぐ nghĩa là gì?

凌ぐ (động từ) nghĩa là vượt.

凌ぐ đọc là gì?

凌ぐ đọc là しのぐ (romaji: shinogu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.