Tin vui tiếng Nhật là gì?
"tin vui" trong tiếng Nhật là 朗報 (ろうほう) (danh từ), 吉報 (きっぽう) (danh từ), 福音 (ふくいん) (danh từ).
朗報 Danh từ
ろうほうrōhō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin mừng, tin vui.
吉報 Danh từ
きっぽうkippōHán Việt: CÁT BÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin mừng, tin vui.
福音 Danh từ
ふくいんfukuinHán Việt: PHÚC ÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin mừng, tin vui.
Câu hỏi thường gặp
Tin vui tiếng Nhật là gì?
"tin vui" trong tiếng Nhật là 朗報 (ろうほう) (danh từ), 吉報 (きっぽう) (danh từ), 福音 (ふくいん) (danh từ).