TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tin mừng tiếng Nhật là gì?

"tin mừng" trong tiếng Nhật là 朗報 (ろうほう) (danh từ), 吉報 (きっぽう) (danh từ), 福音 (ふくいん) (danh từ).

朗報(ろうほう) Danh từ

ろうほうrōhō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin mừng, tin vui.

Xem đầy đủ từ "朗報": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

吉報(きっぽう) Danh từ

きっぽうkippōHán Việt: CÁT BÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin mừng, tin vui.

Xem đầy đủ từ "吉報": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

福音(ふくいん) Danh từ

ふくいんfukuinHán Việt: PHÚC ÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin mừng, tin vui.

Xem đầy đủ từ "福音": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tin mừng tiếng Nhật là gì?

"tin mừng" trong tiếng Nhật là 朗報 (ろうほう) (danh từ), 吉報 (きっぽう) (danh từ), 福音 (ふくいん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.