Tin đồn tiếng Nhật là gì?
"tin đồn" trong tiếng Nhật là 噂 (うわさ) (danh từ), 伝聞 (でんぶん) (danh từ).
噂 Danh từ
うわさuwasaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin đồn, lời đồn.
- ふとしたことからその噂は嘘だと分かった。 Tin đồn hóa ra là không có thật.
- そのうわさはうそである事が分かった。 Tin đồn hóa ra là không có thật.
伝聞 Danh từ
でんぶんdenbunHán Việt: TRUYỀN VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin đồn, lời đồn.
Câu hỏi thường gặp
Tin đồn tiếng Nhật là gì?
"tin đồn" trong tiếng Nhật là 噂 (うわさ) (danh từ), 伝聞 (でんぶん) (danh từ).