Tim tiếng Nhật là gì?
"tim" trong tiếng Nhật là 心 (こころ) (danh từ), 心臓 (しんぞう) (danh từ).
心 Danh từ
こころkokoroHán Việt: TÂMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí, tim, tâm.
- 彼の心は悲しみでずたずたになった。 Nỗi buồn xé trái tim anh ta thành trăm mảnh.
心臓 Danh từ
しんぞうshinzōHán Việt: TÂM TẠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tim.
- 心臓の構造については中学で習う。 Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.
Câu hỏi thường gặp
Tim tiếng Nhật là gì?
"tim" trong tiếng Nhật là 心 (こころ) (danh từ), 心臓 (しんぞう) (danh từ).