TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tia x tiếng Nhật là gì?

"tia x" trong tiếng Nhật là レントゲン (danh từ), X線 (エックスせん) (danh từ), レントゲン線 (レントゲンせん) (danh từ).

レントゲン Danh từ

rentogenJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tia x.

Xem đầy đủ từ "レントゲン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

X線(エックスせん) Danh từ

エックスせんekkususen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tia x.

Xem đầy đủ từ "X線": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

レントゲン線(せん) Danh từ

レントゲンせんrentogensen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tia x.

Xem đầy đủ từ "レントゲン線": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tia x tiếng Nhật là gì?

"tia x" trong tiếng Nhật là レントゲン (danh từ), X線 (エックスせん) (danh từ), レントゲン線 (レントゲンせん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.