Tiết kiệm tiếng Nhật là gì?
"tiết kiệm" trong tiếng Nhật là 貯金 (ちょきん) (danh từ), 貯蓄 (ちょちく) (danh từ).
貯金 Danh từ
ちょきんchokinHán Việt: TRỮ KIMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết kiệm.
- 私たちは新しい家を建てるために貯金をしている。 Chúng tôi đang tiết kiệm để xây một ngôi nhà mới.
- ありったけの貯金をはたいてこれを買った。 Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.
貯蓄 Danh từ
ちょちくchochikuHán Việt: TRỮ SÚCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết kiệm.
- 老後を安心して暮らしたかったら今から貯蓄を始めなさい。 Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.
Câu hỏi thường gặp
Tiết kiệm tiếng Nhật là gì?
"tiết kiệm" trong tiếng Nhật là 貯金 (ちょきん) (danh từ), 貯蓄 (ちょちく) (danh từ).